4.8/5 - (228 {Bình chọn})

BẢO HIỂM TAI NẠN 24/24

bảo hiểm tai nạn pvi
bảo hiểm tai nạn pvi

Vì sao bạn nên chọn sản phẩm bảo hiểm tai nạn 24/24 của Bảo hiểm dầu khí PVI

✓ Nhà Bảo hiểm có uy tín, năng lực và chất lượng hàng đầu Việt nam
✓ Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và tận tụy.
✓ Sẵn sàng hỗ trợ y tế khẩn cấp toàn cầu bởi hệ thống International SOS
✓ Giải quyết bồi thường minh bạch, nhanh chóng và chính xác.
✓ Sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn 24/7 bởi Văn phòng đại diện chăm sóc khách hàng.

Bảo hiểm Tai nạn Con người PVI hỗ trợ chi phí điều trị và trợ cấp cho người được bảo hiểm trước các rủi ro gây tổn thương thân thể trên lãnh thổ Việt Nam. PVI Bảo hiểm tư vấn và cấp bảo hiểm Tai nạn con người 24/24 cho người lao động, công nhân, nhân viên…

1. Đối tượng bảo hiểm:

Mọi công dân Việt nam từ 01 đến 70 tuổi và người nước ngoài đang học tập, làm việc, công tác tại Việt Nam loại trừ các đối tượng sau đây:
– Những người đang bị bệnh tâm thần, phong, ung thư
– Những người đang bị tàn phế hoặc thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.
– Những người đang trong thời gian điều trị bệnh tật, thương tật.

2. Phạm vi bảo hiểm:

Tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm là những tai nạn xảy ra tại Việt Nam do:
– Người được bảo hiểm bị thương tật thân thể hoặc tử vong do tai nạn hoặc do Người được bảo hiểm có hành động tự vệ chính đáng, hành động cứu người, cứu tài sản của Nhà nước, của nhân dân và tham gia chống các hành động phạm pháp cũng được coi là tai nạn.
– Người được bảo hiểm mất tích và Tòa án có quyết định tuyên bố là mất tích do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm.

Rủi ro được bảo hiểm phải xảy ra trong lãnh thổ Việt Nam và trong thời gian hiệu lực của NĐBH/GCNBH.

Trường hợp Người được bảo hiểm tham gia các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp như: đua xe, đua ngựa, bóng đá, leo núi, lướt ván, đua thuyền, khảo sát, thám hiểm,…khi xảy ra tai nạn chỉ được bảo hiểm với điều kiện Người được bảo hiểm đã yêu cầu và đóng thêm phụ phí bảo hiểm cho Bảo hiểm PVI theo thỏa thuận trước khi bắt đầu tham gia các hoạt động, cuộc thi đấu đó.

Biểu phí bảo hiểm tai nạn 24/24 của PVI

STT Gói bảo hiểm Quyền lợi & Phí bảo hiểm
1 Gói bảo vệ 20 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 20 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 60.000 VND/người/năm
2 Gói bảo vệ 30 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 30 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 90.000 VND/người/năm
3 Gói bảo vệ 40 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 40 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 120.000 VND/người/năm
4 Gói bảo vệ 50 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 50 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 150.000 VND/người/năm
5 Gói bảo vệ 60 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 60 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 180.000 VND/người/năm
6 Gói bảo vệ 80 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 80 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 240.000 VND/người/năm
7 Gói bảo vệ 100 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 100 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắcPhí bảo hiểm: 300.000 VND/người/năm
8 Gói bảo vệ 120 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 120 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc- Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo chi phí điều trị thương tật thực tế (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) và số tiền chi trả không lớn hơn số tiền chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Trường hợp khách hàng phải nằm viện: Bảo hiểm PVI hỗ trợ 120.000đ/ngày nằm viện, tối đa hỗ trợ 180 ngày/năm
Phí bảo hiểm: 540.000 VND/người/năm
9 Gói bảo vệ 150 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 150 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo chi phí điều trị thương tật thực tế (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) và số tiền chi trả không lớn hơn số tiền chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Trường hợp khách hàng phải nằm viện: Bảo hiểm PVI hỗ trợ 150.000đ/ngày nằm viện, tối đa hỗ trợ 180 ngày/năm
Phí bảo hiểm: 675.000 VND/người/năm
10 Gói bảo vệ 200 triệu VND – Tử vong do tai nạn: Chi trả 200 triệu VND
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Thương tật tạm thời do tai nạn: Chi trả theo chi phí điều trị thương tật thực tế (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) và số tiền chi trả không lớn hơn số tiền chi trả theo “Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật” của PVI đính kèm theo Quy tắc
– Trường hợp khách hàng phải nằm viện: Bảo hiểm PVI hỗ trợ 200.000đ/ngày nằm viện, tối đa hỗ trợ 180 ngày/nămPhí bảo hiểm: 1.200.000 VND/người/năm

Trên đây là biểu phí 1 năm của PVI. Trường hợp khách hàng có nhu cầu tham gia bảo hiểm tai nạn với thời hạn dưới 1 năm, có thể tham khảo biểu phí ngắn hạn như sau:

Thời gian tham gia Phí bảo hiểm
1 tháng 20% [phí bảo hiểm/năm]
2 tháng 30% [phí bảo hiểm/năm]
3 tháng 40% [phí bảo hiểm/năm]
4 tháng 50% [phí bảo hiểm/năm]
5 tháng 60% [phí bảo hiểm/năm]
6 tháng 70% [phí bảo hiểm/năm]
7 tháng 75% [phí bảo hiểm/năm]
8 tháng 80% [phí bảo hiểm/năm]
9 tháng 85% [phí bảo hiểm/năm]
11 tháng 90% [phí bảo hiểm/năm]
12 tháng 100% [phí bảo hiểm/năm]

Chính sách giảm phí:

Khi khách hàng tham gia bảo hiểm theo nhóm từ Gói 100trđ trở lên, PVI có thể áp dụng giảm phí như sau:

1) Trường hợp nhóm dưới 20 người tham gia: Giảm tối đa 25% so với phí chuẩn
VD: Gói 100 triệu, phí chỉ còn: 225.000đ/người/năm

2) Trường hợp nhóm trên 20 người tham gia: Giảm tối đa 45% so với phí chuẩn
VD: Gói 100 triệu, phí chỉ còn: 165.000đ/người/năm.

THỦ TỤC TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

Khi yêu cầu Bảo hiểm PVI trả tiền bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc đại diện Người được bảo hiểm phải hoặc Người thừa kế hợp pháp của Người được bảo hiểm cần phải gửi cho Bảo hiểm PVI các chứng từ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày Người được bảo hiểm điều trị khỏi hoặc chết, nhưng không quá 1 năm kể từ ngày xảy ra tai nạn:

– Giấy đề nghị trả tiền bảo hiểm

– Hợp đồng/chứng nhận bảo hiểm và bản sao (trích) danh sách Người được bảo hiểm

– Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan du lịch, chính quyền địa phương hoặc Công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn

– Bản gốc các chứng từ y tế: Giấy ra viện, phiếu điều trị (trường hợp điều trị nội trú), phiếu mổ (trường hợp phẫu thuật) và các hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc điều trị theo quy định hiện hành của Bộ tài chính. Tuy nhiên, quy định này sẽ không áp dụng đối với quyền lợi bảo hiểm chết và thương tật vĩnh viễn.

– Giấy chứng tử và xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp chết)

– Trường hợp Người được bảo hiểm ủy quyền cho người khác nhận tiền bảo hiểm phải có giấy ủy quyền hợp pháp.

Close Menu

Call Now

gửi tin nhắn